- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
búng ngón tay; khảy ngón tay
Anh ta búng ngón tay một cái, quả cầu lửa liền bay ra ngoài.
khoảnh khắc ngắn; chớp mắt
Trong chớp mắt, anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ.
trong một sát na; trong chớp mắt
búng ngón tay; khảy ngón tay
Anh ta búng ngón tay một cái, quả cầu lửa liền bay ra ngoài.
khoảnh khắc ngắn; chớp mắt
Trong chớp mắt, anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ.
trong một sát na; trong chớp mắt
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
búng ngón tay; khảy ngón tay
búng ngón tay; khảy ngón tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ trong nháy mắt.
trong nháy mắt; trong chớp mắt
Trong chớp mắt, anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ.
Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ trong nháy mắt.
trong nháy mắt; trong chớp mắt
Trong chớp mắt, anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ.