- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
đưa vào; dẫn vào; nhập vào
Anh ấy bị kéo vào một dự án mới.
hấp phụ; hút bám
đưa vào; dẫn vào; nhập vào
Anh ấy bị kéo vào một dự án mới.
hấp phụ; hút bám
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.