- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
(khẩu, tiếng địa phương) trò chuyện; tán gẫu
Chúng ta cùng nhau trò chuyện đi.
tán gẫu; nói chuyện phiếm (khẩu)
Chúng tôi thích ngồi lê đôi mách cùng nhau.
(khẩu, tiếng địa phương) trò chuyện; tán gẫu
Chúng ta cùng nhau trò chuyện đi.
tán gẫu; nói chuyện phiếm (khẩu)
Chúng tôi thích ngồi lê đôi mách cùng nhau.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
(khẩu, tiếng địa phương) trò chuyện; tán gẫu
(khẩu, tiếng địa phương) trò chuyện; tán gẫu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.