- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
mời khách; chèo kéo khách
Anh ấy thường xuyên chèo kéo khách ở ga tàu.
mời chào khách; chèo kéo khách
mời khách; chèo kéo khách
Anh ấy thường xuyên chèo kéo khách ở ga tàu.
mời chào khách; chèo kéo khách
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
mời khách; chèo kéo khách
mời khách; chèo kéo khách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.