- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
(Hồng Kông) cản trở nghị sự; trì hoãn bỏ phiếu
Họ quyết định trì hoãn.
(Hồng Kông) cản trở nghị sự; trì hoãn bỏ phiếu
Họ quyết định trì hoãn.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
(Hồng Kông) cản trở nghị sự; trì hoãn bỏ phiếu
(Hồng Kông) cản trở nghị sự; trì hoãn bỏ phiếu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.