- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
kéo lê; lôi kéo
Anh ấy kéo áo tôi.
nuôi nấng (vất vả); kéo lê; lôi kéo
Cô ấy một mình nuôi con khôn lớn.
kéo; dẫn; dẫn dắt
Anh ấy kéo tay tôi.
kéo lê; lôi kéo
Anh ấy kéo áo tôi.
nuôi nấng (vất vả); kéo lê; lôi kéo
Cô ấy một mình nuôi con khôn lớn.
kéo; dẫn; dẫn dắt
Anh ấy kéo tay tôi.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Dùng tay giật mạnh để kéo dừng lại người kia.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Dùng tay giật mạnh để kéo dừng lại người kia.
kéo lê; lôi kéo
kéo lê; lôi kéo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
kéo lê; lôi kéo; (bóng) kéo vào; nuôi nấng (con cái)
Đừng kéo tôi.
kéo; giật; nói chuyện phiếm
Chúng tôi thích trò chuyện.
giúp đỡ; hỗ trợ
Anh ấy giúp đỡ tôi.
chống đỡ; nâng đỡ
Anh ấy đang hỗ trợ đứa trẻ.
kéo lê; lôi kéo; (bóng) kéo vào; nuôi nấng (con cái)
Đừng kéo tôi.
kéo; giật; nói chuyện phiếm
Chúng tôi thích trò chuyện.
giúp đỡ; hỗ trợ
Anh ấy giúp đỡ tôi.
chống đỡ; nâng đỡ
Anh ấy đang hỗ trợ đứa trẻ.