- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
kéo qua kéo lại; lôi kéo nhau; (bóng) dây dưa không dứt khoát
Họ kéo đẩy nhau rồi bỏ đi.
kéo léo lê la; lôi kéo giằng co
Họ cãi nhau giằng co.
kéo kéo giật giật; thân mật quá mức (nắm tay, kéo tay người khác)
kéo qua kéo lại; lôi kéo nhau; (bóng) dây dưa không dứt khoát
Họ kéo đẩy nhau rồi bỏ đi.
kéo léo lê la; lôi kéo giằng co
Họ cãi nhau giằng co.
kéo kéo giật giật; thân mật quá mức (nắm tay, kéo tay người khác)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Dùng tay giật mạnh để kéo dừng lại người kia.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Dùng tay giật mạnh để kéo dừng lại người kia.
kéo qua kéo lại; lôi kéo nhau; (bóng) dây dưa không dứt khoát
kéo qua kéo lại; lôi kéo nhau; (bóng) dây dưa không dứt khoát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy luôn thích kéo tay kéo áo người khác.
kéo lôi; thân thiết quá mức (theo nghĩa xấu)
Họ luôn luôn lôi kéo nhau.
kéo qua kéo lại; lôi kéo nhau; giao du lăng nhăng
Họ luôn lôi kéo nhau.
Anh ấy luôn thích kéo tay kéo áo người khác.
kéo lôi; thân thiết quá mức (theo nghĩa xấu)
Họ luôn luôn lôi kéo nhau.
kéo qua kéo lại; lôi kéo nhau; giao du lăng nhăng
Họ luôn lôi kéo nhau.