- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
thu hút người dùng mới; mời khách hàng mới (trong tiếp thị)
Chúng tôi đang cố gắng thu hút người dùng mới.
thu hút người dùng mới; mời khách hàng mới (trong tiếp thị)
Chúng tôi đang cố gắng thu hút người dùng mới.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
thu hút người dùng mới; mời khách hàng mới (trong tiếp thị)
thu hút người dùng mới; mời khách hàng mới (trong tiếp thị)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.