- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
can ngăn ẩu đả; vào can hai bên đánh nhau
Anh ấy đi can ngăn rồi.
can thiệp vào ẩu đả; can ngăn đánh nhau
Anh ấy đi can ngăn một cuộc ẩu đả.
can ngăn ẩu đả; vào can hai bên đánh nhau
Anh ấy đi can ngăn rồi.
can thiệp vào ẩu đả; can ngăn đánh nhau
Anh ấy đi can ngăn một cuộc ẩu đả.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
can ngăn ẩu đả; vào can hai bên đánh nhau
can ngăn ẩu đả; vào can hai bên đánh nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.