- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Lagrange (tên người)
Lagrange là một nhà toán học người Pháp.
Joseph-Louis Lagrange (1735-1813), nhà toán học và vật lý học người Pháp
Lagrange (tên người)
Lagrange là một nhà toán học người Pháp.
Joseph-Louis Lagrange (1735-1813), nhà toán học và vật lý học người Pháp
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Lagrange (tên người)
Lagrange (tên người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.