- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Lạp Sâm (họ người)
Larson là bạn của tôi.
Lạp Sâm (họ người)
Larson là bạn của tôi.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Lạp Sâm (họ người)
Lạp Sâm (họ người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.