- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
vòng kéo (trên lon nước uống)
Cái vòng kéo của lon này bị hỏng rồi.
vòng tay nắm (trên xe buýt hoặc tàu); khuyên kéo
Xin hãy nắm lấy tay vịn.
tay nắm vòng; vòng kéo (khóa kéo, nắp lon,...)
Cánh cửa này không có tay nắm.
vòng kéo (trên lon nước uống)
Cái vòng kéo của lon này bị hỏng rồi.
vòng tay nắm (trên xe buýt hoặc tàu); khuyên kéo
Xin hãy nắm lấy tay vịn.
tay nắm vòng; vòng kéo (khóa kéo, nắp lon,...)
Cánh cửa này không có tay nắm.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
vòng kéo (trên lon nước uống)
vòng kéo (trên lon nước uống)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.