- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
(Osama) bin Laden (1957–2011), thủ lĩnh Al Qaeda
Bin Laden là thủ lĩnh của Al Qaeda.
(Osama) bin Laden (1957–2011), thủ lĩnh Al Qaeda
Bin Laden là thủ lĩnh của Al Qaeda.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
(Osama) bin Laden (1957–2011), thủ lĩnh Al Qaeda
(Osama) bin Laden (1957–2011), thủ lĩnh Al Qaeda
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.