- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
râu ria lởm chởm; lưa thưa (nói về râu)
Anh ấy để râu lởm chởm.
râu ria xơ xác; lởm chởm (râu không cạo)
râu ria xơ xác; luộm thuộm (nói về râu chưa cạo)
Anh ấy trông rất luộm thuộm.
râu ria lởm chởm; lưa thưa (nói về râu)
Anh ấy để râu lởm chởm.
râu ria xơ xác; lởm chởm (râu không cạo)
râu ria xơ xác; luộm thuộm (nói về râu chưa cạo)
Anh ấy trông rất luộm thuộm.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
râu ria lởm chởm; lưa thưa (nói về râu)
râu ria lởm chởm; lưa thưa (nói về râu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.