- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
kéo lại gần; thu hẹp khoảng cách
Anh ấy đã rút ngắn khoảng cách giữa chúng tôi.
rút ngắn (khoảng cách); xích lại gần nhau
Chúng ta nên rút ngắn khoảng cách giữa nhau.
kéo lại gần; thu hẹp khoảng cách
Anh ấy đã rút ngắn khoảng cách giữa chúng tôi.
rút ngắn (khoảng cách); xích lại gần nhau
Chúng ta nên rút ngắn khoảng cách giữa nhau.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
kéo lại gần; thu hẹp khoảng cách
kéo lại gần; thu hẹp khoảng cách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.