- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
kéo dài; nối dài
Anh ấy đã kéo dài sợi dây.
kéo dài; giãn ra
Anh ấy kéo sợi dây dài ra.
kéo dài; nối dài
Anh ấy đã kéo dài sợi dây.
kéo dài; giãn ra
Anh ấy kéo sợi dây dài ra.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
kéo dài; nối dài
kéo dài; nối dài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.