- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
mặt mày ủ rũ; làm bộ mặt buồn thiu
Anh ấy kéo dài mặt ra, trông có vẻ không vui chút nào.
nhăn mặt; làm mặt xấu
Anh ấy cau mày, trông có vẻ không vui.
mặt mày ủ rũ; làm bộ mặt buồn thiu
Anh ấy kéo dài mặt ra, trông có vẻ không vui chút nào.
nhăn mặt; làm mặt xấu
Anh ấy cau mày, trông có vẻ không vui.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
mặt mày ủ rũ; làm bộ mặt buồn thiu
mặt mày ủ rũ; làm bộ mặt buồn thiu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.