- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Ratzinger (họ người Đức, của Giáo hoàng Bênêđíctô XVI)
Ratzinger là người Đức.
Ratzinger (họ người Đức, của Giáo hoàng Bênêđíctô XVI)
Ratzinger là người Đức.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Ratzinger (họ người Đức, của Giáo hoàng Bênêđíctô XVI)
Ratzinger (họ người Đức, của Giáo hoàng Bênêđíctô XVI)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.