- 扌thủ(bàn tay)
- 白bạch(trắng, sáng)
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
vỗ bàn (vì kinh ngạc, tán thưởng, tức giận, bực bội...)
Anh ấy tức giận đến mức đập bàn đứng dậy.
vỗ bàn (biểu lộ sự kinh ngạc, thán phục hoặc phẫn nộ)
Câu chuyện này thật sự rất tuyệt vời!
vỗ bàn (vì kinh ngạc, tán thưởng, tức giận, bực bội...)
Anh ấy tức giận đến mức đập bàn đứng dậy.
vỗ bàn (biểu lộ sự kinh ngạc, thán phục hoặc phẫn nộ)
Câu chuyện này thật sự rất tuyệt vời!
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
vỗ bàn (vì kinh ngạc, tán thưởng, tức giận, bực bội...)
vỗ bàn (vì kinh ngạc, tán thưởng, tức giận, bực bội...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.