- 亻nhân(người)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Người dùng bàn tay trao cho người khác — đó là hành động phó thác.
từ chối thanh toán; không chịu trả
Anh ấy đã từ chối thanh toán số tiền này.
từ chối thanh toán; không chịu trả
từ chối thanh toán; từ chối chi trả
Ngân hàng đã từ chối thanh toán tấm séc này.
từ chối thanh toán; không chịu trả
Anh ấy đã từ chối thanh toán số tiền này.
từ chối thanh toán; không chịu trả
từ chối thanh toán; từ chối chi trả
Ngân hàng đã từ chối thanh toán tấm séc này.
Người dùng bàn tay trao cho người khác — đó là hành động phó thác.
Người dùng bàn tay trao cho người khác — đó là hành động phó thác.
từ chối thanh toán; không chịu trả
từ chối thanh toán; không chịu trả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.