- 扌thủ(bàn tay)
- 犮bạt(chó chạy nhanh)
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
nâng cao; đẩy lên; (bóng) thổi phồng; cường điệu hóa
Anh ấy đã nâng cao giọng nói.
đánh giá quá cao; nâng quá mức
Đừng đánh giá quá cao năng lực của anh ấy.
nâng cao; phóng đại; đề cao quá mức
nâng cao; đẩy lên; (bóng) thổi phồng; cường điệu hóa
Anh ấy đã nâng cao giọng nói.
đánh giá quá cao; nâng quá mức
Đừng đánh giá quá cao năng lực của anh ấy.
nâng cao; phóng đại; đề cao quá mức
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
nâng cao; đẩy lên; (bóng) thổi phồng; cường điệu hóa
nâng cao; đẩy lên; (bóng) thổi phồng; cường điệu hóa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đừng thổi phồng thành tích của anh ấy.
xuất chúng; nổi bật; trội hơn người
Anh ấy thích làm nổi bật bản thân.
xuất sắc; vượt trội; nâng cao
Anh ấy thích đề cao bản thân.
Đừng thổi phồng thành tích của anh ấy.
xuất chúng; nổi bật; trội hơn người
Anh ấy thích làm nổi bật bản thân.
xuất sắc; vượt trội; nâng cao
Anh ấy thích đề cao bản thân.