- 扌thủ(bàn tay)
- 也dã(cũng (dấu kết thúc câu))
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
trì hoãn trả nợ; quịt nợ
Anh ta nợ không trả.
trì hoãn trả nợ; quịt nợ
Anh ta nợ không trả.
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
trì hoãn trả nợ; quịt nợ
trì hoãn trả nợ; quịt nợ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.