- 扌thủ(bàn tay)
- 也dã(cũng (dấu kết thúc câu))
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
chứng trì hoãn; bệnh hay dần dà
Anh ấy có chứng trì hoãn nghiêm trọng.
chứng trì hoãn; bệnh hay dần dà
Anh ấy có chứng trì hoãn nghiêm trọng.
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
chứng trì hoãn; bệnh hay dần dà
chứng trì hoãn; bệnh hay dần dà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.