- 扌thủ(bàn tay)
- 也dã(cũng (dấu kết thúc câu))
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
chần chừ; kéo dài; lề mề
Bạn đừng chần chừ.
chần chừ; trì hoãn; làm việc lề mề
Bạn đừng chần chừ nữa.
lề mề; chậm chạp; lừ đừ
Anh ấy làm việc luôn luôn chần chừ.
chần chừ; kéo dài; lề mề
Bạn đừng chần chừ.
chần chừ; trì hoãn; làm việc lề mề
Bạn đừng chần chừ nữa.
lề mề; chậm chạp; lừ đừ
Anh ấy làm việc luôn luôn chần chừ.
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
chần chừ; kéo dài; lề mề
chần chừ; kéo dài; lề mề
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
kéo lê; chậm chạp; dây dưa
Anh ấy thích kéo lê.
đờ đẫn; trì trệ; ì ạch
Anh ấy làm việc luôn chậm chạp.
kéo và thả (máy tính)
Bạn có thể kéo và thả tệp vào đây.
đơn vị đo khối lượng tola (khoảng 11,664 gam)
kéo lê; chậm chạp; dây dưa
Anh ấy thích kéo lê.
đờ đẫn; trì trệ; ì ạch
Anh ấy làm việc luôn chậm chạp.
kéo và thả (máy tính)
Bạn có thể kéo và thả tệp vào đây.
đơn vị đo khối lượng tola (khoảng 11,664 gam)