- 扌thủ(bàn tay)
- 也dã(cũng (dấu kết thúc câu))
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
thùng xe kéo; rơ-moóc nhỏ
Phía sau chiếc xe tải này có một cái rơ moóc nhỏ.
thùng xe kéo; rơ-moóc nhỏ
Phía sau chiếc xe tải này có một cái rơ moóc nhỏ.
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
thùng xe kéo; rơ-moóc nhỏ
thùng xe kéo; rơ-moóc nhỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.