- 扌thủ(bàn tay)
- 也dã(cũng (dấu kết thúc câu))
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
kéo dài; nối dài
Anh ấy đã kéo dài thời gian.
kéo dài; kéo lê
Đừng kéo dài cuộc họp.
kéo dài; nối dài
Anh ấy đã kéo dài thời gian.
kéo dài; kéo lê
Đừng kéo dài cuộc họp.
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
kéo dài; nối dài
kéo dài; nối dài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.