- 扌thủ(bàn tay)
- 也dã(cũng (dấu kết thúc câu))
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
sà lan; thuyền kéo
Con sà lan này đang vận chuyển hàng hóa.
sà lan (được kéo bởi tàu kéo)
Chiếc sà lan này đang dỡ hàng ở cảng.
sà lan; thuyền kéo
Con sà lan này đang vận chuyển hàng hóa.
sà lan (được kéo bởi tàu kéo)
Chiếc sà lan này đang dỡ hàng ở cảng.
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
sà lan; thuyền kéo
sà lan; thuyền kéo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.