- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
chiêu mộ chàng rể (về sống nhà vợ)
Cô ấy quyết định chiêu thân.
kén vợ; tự chọn hôn phối (thường do gia đình cô gái kén rể)
Anh ấy quyết định lấy vợ.
chiêu mộ chàng rể (về sống nhà vợ)
Cô ấy quyết định chiêu thân.
kén vợ; tự chọn hôn phối (thường do gia đình cô gái kén rể)
Anh ấy quyết định lấy vợ.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
chiêu mộ chàng rể (về sống nhà vợ)
chiêu mộ chàng rể (về sống nhà vợ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.