- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
thú nhận; thừa nhận (tội lỗi)
中承认自己的错误或罪行chéngrèn zìjǐ de cuòwù huò zuìxíng
Anh ta đã thú nhận tất cả tội lỗi.
thú nhận; thừa nhận (tội lỗi)
中承认自己的错误或罪行chéngrèn zìjǐ de cuòwù huò zuìxíng
Anh ta đã thú nhận tất cả tội lỗi.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
thú nhận; thừa nhận (tội lỗi)
thú nhận; thừa nhận (tội lỗi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.