- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
trạm dừng xe buýt theo yêu cầu
Xin hãy xuống xe ở trạm dừng tiếp theo.
trạm dừng xe buýt theo yêu cầu
Xin hãy xuống xe ở trạm dừng tiếp theo.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
trạm dừng xe buýt theo yêu cầu
trạm dừng xe buýt theo yêu cầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.