- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
gọi; triệu tập; triệu hồi
Anh ấy gọi tôi qua đó.
gọi; triệu tập; triệu hồi
Anh ấy gọi tôi qua đó.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
gọi; triệu tập; triệu hồi
gọi; triệu tập; triệu hồi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.