- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
chiêu an; chiêu hàng (kêu gọi quân địch hoặc phiến quân quy thuận bằng cách ân xá)
Anh ta đã được chiêu an.
chiêu an; chiêu hàng (kêu gọi quân địch hoặc phiến quân quy thuận bằng cách ân xá)
Anh ta đã được chiêu an.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
chiêu an; chiêu hàng (kêu gọi quân địch hoặc phiến quân quy thuận bằng cách ân xá)
chiêu an; chiêu hàng (kêu gọi quân địch hoặc phiến quân quy thuận bằng cách ân xá)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.