- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
thu hút (khách hàng); chào mời; kéo khách
Cửa hàng này đã thu hút rất nhiều khách hàng.
thu hút (khách hàng); chào mời; kéo khách
Cửa hàng này đã thu hút rất nhiều khách hàng.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
thu hút (khách hàng); chào mời; kéo khách
thu hút (khách hàng); chào mời; kéo khách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.