- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
lừa đảo bằng cách mạo danh người có thế lực [thành ngữ]
Anh ta thích lừa đảo.
lừa đảo bằng cách mạo danh người có thế lực [thành ngữ]
Anh ta thích lừa đảo.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.
lừa đảo bằng cách mạo danh người có thế lực [thành ngữ]
lừa đảo bằng cách mạo danh người có thế lực [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.