- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
phô trương bản thân nơi công cộng; diễu phố ra vẻ ta đây [thành ngữ]
Anh ấy thích phô trương.
phô trương bản thân nơi công cộng; diễu phố ra vẻ ta đây [thành ngữ]
Anh ấy thích phô trương.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
phô trương bản thân nơi công cộng; diễu phố ra vẻ ta đây [thành ngữ]
phô trương bản thân nơi công cộng; diễu phố ra vẻ ta đây [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.