- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
chiêu; gây ra; rước lấy (họa)
Bạn làm như vậy sẽ chuốc lấy rắc rối.
thu hút; quyến rũ; móc; câu
Anh ấy đã gây ra rất nhiều rắc rối.
chiêu; gây ra; rước lấy (họa)
Bạn làm như vậy sẽ chuốc lấy rắc rối.
thu hút; quyến rũ; móc; câu
Anh ấy đã gây ra rất nhiều rắc rối.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
chiêu; gây ra; rước lấy (họa)
chiêu; gây ra; rước lấy (họa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.