- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
chống đỡ; đỡ đòn; cự lại
Anh ấy không chống đỡ nổi nữa rồi.
chống đỡ; đỡ đòn; cự lại
Anh ấy không chống đỡ nổi nữa rồi.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
chống đỡ; đỡ đòn; cự lại
chống đỡ; đỡ đòn; cự lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.