- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
phát hành cổ phiếu; chào bán cổ phần
Công ty đang chào bán cổ phiếu.
phát hành cổ phiếu; chào bán cổ phần
Công ty đang chào bán cổ phiếu.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
phát hành cổ phiếu; chào bán cổ phần
phát hành cổ phiếu; chào bán cổ phần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.