- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
triệu tập; chiêu tập
Chúng tôi triệu tập mọi người họp.
triệu tập; chiêu tập
Chúng tôi triệu tập mọi người họp.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
triệu tập; chiêu tập
triệu tập; chiêu tập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.