- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
chiêu hồn; gọi hồn
Anh ấy muốn gọi hồn.
chiêu hồn; (bóng) hồi sinh (một hệ thống cũ...)
Anh ấy muốn khôi phục chế độ cũ.
chiêu hồn; gọi hồn
Anh ấy muốn gọi hồn.
chiêu hồn; (bóng) hồi sinh (một hệ thống cũ...)
Anh ấy muốn khôi phục chế độ cũ.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.
chiêu hồn; gọi hồn
chiêu hồn; gọi hồn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.