cúi lạy; bái lạy; kính bái
cúi lạy; bái lạy; kính bái
中向某人表示敬意或感谢的动作,通常弯腰低头xiàng mǒurén biǎoshì jìngyì huò gǎnxiè de dòngzuò, tōngcháng wāngyāo dī tóu
Chúng tôi đi thăm thầy giáo.
chào hỏi (nhân dịp đặc biệt); bái lạy
中在特殊场合向人问好或表示敬礼zài tèshū chǎnghé xiàng rén wènhǎo huòzhě biǎoshì jìnglǐ
Tôi đến thăm bạn.
tôn ai đó làm (thầy, cha nuôi, v.v.); bái
中承认某人为自己的师傅、父亲等chéngrèn mǒurén wéi zìjǐ de shīfu、fùqin děng
Anh ấy nhận tôi làm thầy.
thăm viếng; bái kiến (lịch sự)
中去见某人,表示尊敬或问好qù jiàn mǒurén, biǎoshì zūnjìng huò wènhǎo
Ngày mai tôi sẽ đi thăm giáo viên của tôi.
(dùng trước một số động từ để thể hiện sự kính trọng/lịch sự)
中用在动词前表示恭敬或客气的态度yòng zài dòngcí qián biǎoshì gōngjìng huò kèqi de tàidù
Làm ơn đi!
(kết hợp) (vua) phong chức cho ai bằng nghi lễ
中君主用仪式正式任命某人担任职位jūnzhǔ yòng yíshì zhèngshì rènmìng mǒurén dānrèn zhíwèi
cúi lạy; bái lạy; kính bái
中向某人表示敬意或感谢的动作,通常弯腰低头xiàng mǒurén biǎoshì jìngyì huò gǎnxiè de dòngzuò, tōngcháng wāngyāo dī tóu
Chúng tôi đi thăm thầy giáo.
chào hỏi (nhân dịp đặc biệt); bái lạy
中在特殊场合向人问好或表示敬礼zài tèshū chǎnghé xiàng rén wènhǎo huòzhě biǎoshì jìnglǐ
Tôi đến thăm bạn.
tôn ai đó làm (thầy, cha nuôi, v.v.); bái
中承认某人为自己的师傅、父亲等chéngrèn mǒurén wéi zìjǐ de shīfu、fùqin děng
Anh ấy nhận tôi làm thầy.
thăm viếng; bái kiến (lịch sự)
中去见某人,表示尊敬或问好qù jiàn mǒurén, biǎoshì zūnjìng huò wènhǎo
Ngày mai tôi sẽ đi thăm giáo viên của tôi.
(dùng trước một số động từ để thể hiện sự kính trọng/lịch sự)
中用在动词前表示恭敬或客气的态度yòng zài dòngcí qián biǎoshì gōngjìng huò kèqi de tàidù
Làm ơn đi!
(kết hợp) (vua) phong chức cho ai bằng nghi lễ
中君主用仪式正式任命某人担任职位jūnzhǔ yòng yíshì zhèngshì rènmìng mǒurén dānrèn zhíwèi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.