- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
quỳ phục; sụp lạy
Anh ấy quỳ lạy trước tượng Phật.
quỳ xuống; phủ phục; bái phục
Anh ấy quỳ xuống đất.
quỳ lạy; sụp lạy; (bóng) phủ phục trước
Anh ta quỳ lạy dưới chân cô ấy.
quỳ phục; sụp lạy
Anh ấy quỳ lạy trước tượng Phật.
quỳ xuống; phủ phục; bái phục
Anh ấy quỳ xuống đất.
quỳ lạy; sụp lạy; (bóng) phủ phục trước
Anh ta quỳ lạy dưới chân cô ấy.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
quỳ phục; sụp lạy
quỳ phục; sụp lạy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.