- 扌thủ(tay)
- 宁ninh(yên tĩnh)
Dùng tay vặn xoắn mạnh, âm đọc gần với 'ninh'.
(khẩu) gàn dở; khó chịu; không thuận
Anh ấy cảm thấy hơi khó chịu.
(phương ngữ) bướng bỉnh; hay cãi; khó tính
Người này hơi bướng bỉnh.
(khẩu) gàn dở; khó chịu; không thuận
Anh ấy cảm thấy hơi khó chịu.
(phương ngữ) bướng bỉnh; hay cãi; khó tính
Người này hơi bướng bỉnh.
Dùng tay vặn xoắn mạnh, âm đọc gần với 'ninh'.
Dùng tay vặn xoắn mạnh, âm đọc gần với 'ninh'.
(khẩu) gàn dở; khó chịu; không thuận
(khẩu) gàn dở; khó chịu; không thuận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.