- 扌thủ(tay)
- 宁ninh(yên tĩnh)
Dùng tay vặn xoắn mạnh, âm đọc gần với 'ninh'.
vặn mở; tháo ra (bằng cách vặn)
Làm ơn giúp tôi vặn mở nắp chai.
vặn mở; xoắn tháo (nắp)
Làm ơn giúp tôi vặn nắp chai.
vặn mở (vòi nước); xoay mở
Làm ơn giúp tôi vặn vòi nước.
vặn mở; tháo ra (bằng cách vặn)
Làm ơn giúp tôi vặn mở nắp chai.
vặn mở; xoắn tháo (nắp)
Làm ơn giúp tôi vặn nắp chai.
vặn mở (vòi nước); xoay mở
Làm ơn giúp tôi vặn vòi nước.
Dùng tay vặn xoắn mạnh, âm đọc gần với 'ninh'.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Dùng tay vặn xoắn mạnh, âm đọc gần với 'ninh'.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
vặn mở; tháo ra (bằng cách vặn)
vặn mở; tháo ra (bằng cách vặn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vặn mở; xoay mở
Làm ơn giúp tôi bật đài lên.
vặn mở; xoay mở
vặn mở; xoắn rời ra
vặn mở; xoay mở
Làm ơn giúp tôi bật đài lên.
vặn mở; xoay mở
vặn mở; xoắn rời ra