- 日nhật(mặt trời (tượng hình))
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
chọn ngày (lành); định ngày (tổ chức sự kiện)
Chúng ta sẽ chọn ngày khác để nói chuyện.
chọn ngày lành; trạch nhật
Chúng ta chọn ngày không bằng gặp ngày.
chọn ngày (lành); định ngày (tổ chức sự kiện)
Chúng ta sẽ chọn ngày khác để nói chuyện.
chọn ngày lành; trạch nhật
Chúng ta chọn ngày không bằng gặp ngày.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
chọn ngày (lành); định ngày (tổ chức sự kiện)
chọn ngày (lành); định ngày (tổ chức sự kiện)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.