- 扌thủ(tay)
- 居cư(cư trú, chiếm giữ)
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
túng thiếu; túng bấn; khó khăn về tài chính
Gần đây anh ấy hơi túng thiếu.
túng thiếu; túng bấn; khó khăn về tài chính
Gần đây anh ấy hơi túng thiếu.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
túng thiếu; túng bấn; khó khăn về tài chính
túng thiếu; túng bấn; khó khăn về tài chính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.