- 扌thủ(bàn tay)
- 共cung(cùng nhau, chung)
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
bảo vệ xung quanh; hộ vệ
Những ngọn núi này bao quanh và bảo vệ thành phố.
bảo vệ xung quanh; hộ vệ
Những ngọn núi này bao quanh và bảo vệ thành phố.
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
bảo vệ xung quanh; hộ vệ
bảo vệ xung quanh; hộ vệ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.