- 扌thủ(bàn tay)
- 共cung(cùng nhau, chung)
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
ôm vòng tay; vòng tay ôm ấp
Cô ấy ôm lấy đứa trẻ.
đi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng
Những ngọn núi bao quanh ngôi làng.
ôm vòng tay; vòng tay ôm ấp
Cô ấy ôm lấy đứa trẻ.
đi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng
Những ngọn núi bao quanh ngôi làng.
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
ôm vòng tay; vòng tay ôm ấp
ôm vòng tay; vòng tay ôm ấp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.