- 扌thủ(bàn tay)
- 共cung(cùng nhau, chung)
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
cầu vòm
Cây cầu vòm này rất đẹp.
cầu vòm
Cây cầu vòm này rất đẹp.
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.
cầu vòm
cầu vòm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.