- 扌thủ(bàn tay)
- 共cung(cùng nhau, chung)
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
ngọc bích hình tròn dẹt có lỗ ở giữa; vật quý giá
Miếng ngọc củng bích này rất quý giá.
vật quý giá; báu vật
Hiện vật này là bảo vật của bảo tàng.
ngọc bích hình tròn dẹt có lỗ ở giữa; vật quý giá
Miếng ngọc củng bích này rất quý giá.
vật quý giá; báu vật
Hiện vật này là bảo vật của bảo tàng.
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
ngọc bích hình tròn dẹt có lỗ ở giữa; vật quý giá
ngọc bích hình tròn dẹt có lỗ ở giữa; vật quý giá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.